Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coach”

542 câu thật có từ coach hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coach nghĩa là huấn luyện viên. coach là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: teach and supervise (someone). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coach

Danh sách câu dẫn chứng (49 câu)

  • She started learning soccer so she could coach girls to play it.

    Từ trong câu: coach, start, learn, soccer, girl, play

    «Lavenia Yalovi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=990042 (bản sửa đổi 11003457). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Called "a very difficult match" by Spanish coach , the game started with a slow first half.

    Từ trong câu: coach, call, difficult, match, game, start, slow, first

    «Spain defeat the Netherlands 1-0 in extra time to win 2010 FIFA World Cup», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=195091 (bản sửa đổi 4826487). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Six or seven coaches and three mails passed through the town up and down every day.

    Từ trong câu: coach, mail, six, seven, pass, town, up, down

    Alfred Kingston, Fragments of Two Centuries: Glimpses of Country Life when George III. was King. Nguồn: Project Gutenberg #21352. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am sure he is waiting for her; and here comes a coach," he ran on.

    Từ trong câu: coach, run, wait, sure, come

    Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would help her where she needed help; her coach was ready.

    Từ trong câu: coach, would, need, where, help, ready

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was one of the most successful coaches of Austria's team.

    Từ trong câu: coach, successful, team

    «Hugo Meisl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=298750 (bản sửa đổi 10470963). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After his playing days were over, Harbaugh became a coach.

    Từ trong câu: coach, play, day, become

    «Jim Harbaugh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=326387 (bản sửa đổi 10710010). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At this time the works also began building new coaches.

    Từ trong câu: coach, time, work, begin, build, new

    «Doncaster Works», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=646837 (bản sửa đổi 9252692). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was a good football player and a good coach.

    Từ trong câu: coach, good, football, player

    «Bujor Hălmăgeanu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=668991 (bản sửa đổi 10505461). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She was asked be a sports coach at her school.

    Từ trong câu: coach, ask, sport, school

    «Lavenia Yalovi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=990042 (bản sửa đổi 11003457). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the beginning he was player-coach, then only coach.

    Từ trong câu: coach, begin, player

    «Werner Gregoritsch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1024558 (bản sửa đổi 10722584). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After he left the Marines, he went into coaching.

    Từ trong câu: coach, leave, go

    «Bud Carson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=231979 (bản sửa đổi 8325612). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In Traisen he had his first time as coach.

    Từ trong câu: coach, first, time

    «Josef Hickersberger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=302488 (bản sửa đổi 10844621). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He began his time as a coach at WAF.

    Từ trong câu: coach, begin, time

    «Josef Haist», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1036450 (bản sửa đổi 10722579). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • With his coaching, the team at first did well.

    Từ trong câu: coach, team, first, well

    «Jo Bonfrère», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1116923 (bản sửa đổi 10889064). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So show up where the coaches tell you too?

    Từ trong câu: coach, show, up, tell

    «Post match interview with Maroochydore Rugby Union Club's James Turvey on his 100 A grade games», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2925722 (bản sửa đổi 5009562). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He told his girlfriend that she was his coach.

    Từ trong câu: coach, girlfriend, tell

    «Living With a Narcissist», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=160113 (bản sửa đổi 2595592). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Have you got a coach ’us here, that you could put it up in, for five or ten minutes?”

    Từ trong câu: coach, get, put, up, five, ten, minute

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They train together and have the same coach.

    Từ trong câu: coach, train, together

    «Christopher Mabee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68893 (bản sửa đổi 10722398). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After he stopped playing, Carmelo became a coach.

    Từ trong câu: coach, stop, play, become

    «Carmelo Cedrún», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=930024 (bản sửa đổi 10946729). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was three times coach of the team.

    Từ trong câu: coach, time, team

    «Heinrich Müller (footballer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=991152 (bản sửa đổi 10913453). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the winter break he became head coach.

    Từ trong câu: coach, winter, break, become, head

    «Onur Cinel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1026071 (bản sửa đổi 10360830). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After he stopped playing, Donnelly became a coach.

    Từ trong câu: coach, stop, play, become

    «Simon Donnelly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1281160 (bản sửa đổi 10980807). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Gliders now have a full time coach.

    Từ trong câu: coach, now, full, time

    «Wikinews interviews Australian wheelchair basketball player Tina McKenzie», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1047786 (bản sửa đổi 4830104). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Your coach will tell you what you need.

    Từ trong câu: coach, tell, need

    «Adventist Adventurer Awards and Answers/Finger Play», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225814 (bản sửa đổi 4400565). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There he was player-coach, later coach.

    Từ trong câu: coach, player, late

    «Franz Hansl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=966700 (bản sửa đổi 10714929). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Six of the eleven players came from the Spanish team, as did the coach.

    Từ trong câu: eleven, coach, six, player, come, team

    «2010 FIFA World Cup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=134923 (bản sửa đổi 10240376). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A few months after he stopped playing, Carmelo started to coach football teams.

    Từ trong câu: football, coach, month, stop, play, start, team

    «Carmelo Cedrún», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=930024 (bản sửa đổi 10946729). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The names of players and others such as coaches are put on the cup every year.

    Từ trong câu: put, coach, cup, name, player, other, every, year

    «Stanley Cup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17035 (bản sửa đổi 10891020). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As a coach, he spent three years with the Jets.

    Từ trong câu: jet, coach, spend, year

    «Barry Long (ice hockey)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1217447 (bản sửa đổi 10949404). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng coach

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hackney coach1.555 lần
stage coach2.021 lần
mail coach799 lần
assistant coach296 lần
mourning coach235 lần
football coach119 lần
coach stopped363 lần
coach drove191 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coach

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coach trong kho câu?
Kho câu có 542 câu có từ coach hoặc các dạng của từ, trích từ 372 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coach xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coach gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc B1 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coach?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coach: Quá khứ đơn (116 câu), Câu phủ định (42 câu), Quá khứ hoàn thành (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.