Câu tiếng Anh có từ “coach”
505 câu thật có từ coach hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coach nghĩa là huấn luyện viên. coach là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: teach and supervise (someone). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coach
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
If a coach swears at his men, there is sure to have been provocation.
Từ trong câu: provocation, coach, swear, man, sure
John Corbin, An American at Oxford. Nguồn: Project Gutenberg #38180. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As to swivels, most coaches and oarsmen have never rowed with them and are no judges.
Từ trong câu: swivel, coach, never, row, judge
«The Rowers of Vanity Fair/Stuart DCR», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145461 (bản sửa đổi 3569237). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
University coach Brand Tronc lamented key messages not sinking in during the game.
Từ trong câu: lament, university, coach, brand, key, message, sink, game
«Maroochydore pick up first win in round 5 Australia's Sunshine Coast Rugby Union 2021 season», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2921672 (bản sửa đổi 4821740). · English Wikinews · CC BY 2.5
The stage coaches brought out posters soliciting teams.
Từ trong câu: poster, stage, coach, bring, out, solicit, team
Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A few minutes later the coach came rumbling along in a whirlwind of dust.
Từ trong câu: whirlwind, minute, late, coach, come, rumble, dust
Harold MacGrath, Arms and the Woman. Nguồn: Project Gutenberg #17359. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Doc Rivers, Celtics coach, was less enthused by his team's late run.
Từ trong câu: enthuse, doc, river, coach, less, late, run
«Celtics lose, extend streak», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=60128 (bản sửa đổi 4815642). · English Wikinews · CC BY 2.5
I was still brooding over the singular occurrence, when the coach stopped.
Từ trong câu: brood, still, singular, occurrence, coach, stop
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coach
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coach
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coach trong kho câu?
- Kho câu có 505 câu có từ coach hoặc các dạng của từ, trích từ 358 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coach xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coach gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 121 câu, rồi Bậc B1 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coach?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coach: Quá khứ đơn (102 câu), Câu phủ định (39 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.