Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “brave”

612 câu thật có từ brave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: brave nghĩa là dũng cảm. brave là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: possessing or displaying courage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ brave

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

    Từ hay đi cùng brave

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    brave fellows1.081 lần
    brave soldier827 lần
    brave fellow1.181 lần
    brave men3.095 lần
    brave soldiers496 lần
    brave deeds282 lần
    brave lad445 lần
    brave boy951 lần
    brave hearts303 lần
    brave warrior193 lần
    brave man3.553 lần
    brave knight277 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ brave

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brave trong kho câu?
    Kho câu có 612 câu có từ brave hoặc các dạng của từ, trích từ 403 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ brave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brave gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 196 câu, rồi Bậc B2 với 106 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brave?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brave: Quá khứ đơn (105 câu), Câu phủ định (99 câu), Hiện tại hoàn thành (50 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.