Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aunt”

963 câu thật có từ aunt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aunt nghĩa là dì. aunt là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the sister of your father or mother. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aunt

Danh sách câu dẫn chứng (25 câu)

Từ hay đi cùng aunt

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
aunt hannah1.759 lần
aunt jane2.141 lần
aunt mary1.953 lần
aunt polly1.139 lần
aunt maria1.139 lần
aunt milly896 lần
aunt betsy829 lần
aunt betty854 lần
aunt sally812 lần
aunt dorothy795 lần
aunt nancy696 lần
dear aunt2.540 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aunt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aunt trong kho câu?
Kho câu có 963 câu có từ aunt hoặc các dạng của từ, trích từ 373 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aunt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aunt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 262 câu, rồi Bậc B1 với 160 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aunt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aunt: Quá khứ đơn (212 câu), Câu phủ định (185 câu), Quá khứ hoàn thành (93 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.