E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “arrow”

343 câu thật có từ arrow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: arrow nghĩa là mũi tên. arrow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a mark to indicate a direction or relation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ arrow

Danh sách câu dẫn chứng (23 câu)

Từ hay đi cùng arrow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
poisoned arrow865 lần
shower of arrow295 lần
barbed arrow151 lần
winged arrow153 lần
arrow keys180 lần
arrow heads382 lần
blazing arrow155 lần
quiver of arrow131 lần
flight of arrow225 lần
arrow flew193 lần
bows arrow132 lần
arrow sticking106 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ arrow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arrow trong kho câu?
Kho câu có 343 câu có từ arrow hoặc các dạng của từ, trích từ 280 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ arrow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arrow gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 112 câu, rồi Bậc C1 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arrow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arrow: Quá khứ đơn (46 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.