Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “anything”

3.426 câu thật có từ anything hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: anything nghĩa là bất cứ điều gì, bất kỳ vật gì. anything là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any thing whatever; something, no matter what. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ anything

Danh sách câu dẫn chứng (585 câu)

Từ hay đi cùng anything

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
anything else19.934 lần
anything about16.756 lần
know anything10.724 lần
doing anything3.012 lần
anything wrong2.442 lần
anything like8.723 lần
saying anything2.034 lần
anything except1.818 lần
hear anything2.362 lần
seen anything2.815 lần
heard anything2.890 lần
see anything5.458 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ anything

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anything trong kho câu?
Kho câu có 3.426 câu có từ anything hoặc các dạng của từ, trích từ 1.624 tác phẩm và tài liệu. 43 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ anything xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anything gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.102 câu, rồi Bậc B1 với 625 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anything?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anything: Câu phủ định (1.358 câu), can và could (658 câu), Quá khứ đơn (585 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.