Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “you”

1.262 câu thật có từ you hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: you nghĩa là bạn, các bạn, anh, chị (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít và số nhiều). you là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to refer to the person or people that the speaker is addressing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ you

Danh sách câu dẫn chứng (37 câu)

Từ hay đi cùng you

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
you know286.553 lần
tell you190.467 lần
for you257.118 lần
you see138.369 lần
you think126.679 lần
with you185.238 lần
see you85.090 lần
thank you71.616 lần
you mean67.698 lần
you want66.982 lần
give you67.770 lần
you don't64.211 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ you

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ you trong kho câu?
Kho câu có 1.262 câu có từ you hoặc các dạng của từ, trích từ 518 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ you xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ you gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 384 câu, rồi Bậc B2 với 155 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ you?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ you: Câu phủ định (271 câu), Quá khứ đơn (140 câu), Tương lai với will (138 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.