Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “you”

1.243 câu thật có từ you hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: you nghĩa là bạn, các bạn, anh, chị (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít và số nhiều). you là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to refer to the person or people that the speaker is addressing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ you

Danh sách câu dẫn chứng (39 câu)

  • The word (y) means "to go" or "to travel" in Pitjantjatjara and Yankunytjatjara.

    Từ trong câu: you, word, mean, go, travel

    «Rene Kulitja», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=378793 (bản sửa đổi 10133920). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If you want X, do Y; if you want peace, here are the means to it.

    Từ trong câu: you, want, peace, mean

    «Saylor.org's Comparative Politics/Hobbes and Sovereignty», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276514 (bản sửa đổi 4443793). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In this case, this is done by adding y to both sides.

    Từ trong câu: you, case, add, side

    «A Guide to the GRE/Systems of Equations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296198 (bản sửa đổi 3248505). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The second half of the left side is Y-X.

    Từ trong câu: you, second, half, leave, side

    «Ideas in Geometry/Instructive examples/9 from 2.1, Proof by Picture using Venn Diagrams», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102058 (bản sửa đổi 1215454). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A map is said to be a closed map if for each closed , the set is closed in Y .

    Từ trong câu: you, map, close, set

    «Topology/Quotient Spaces», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=50436 (bản sửa đổi 4341867). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Y has the shortest place name in France.

    Từ trong câu: you, short, place, name

    «Y, Somme», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=657227 (bản sửa đổi 8915838). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A map is said to be an open map if for each open set , the set is open in Y .

    Từ trong câu: you, map, open, set

    «Topology/Quotient Spaces», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=50436 (bản sửa đổi 4341867). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Ye know me of old--I have not changed; come on, an’ it like you.”

    Từ trong câu: change, you, know, old, come, like

    Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was thinking it was good of you to go and visit a sick person.

    Từ trong câu: visit, you, go, think, good, sick, person

    Amy Le Feuvre, On the edge of a moor. Nguồn: Project Gutenberg #79731. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And ye would have me eat with you--and your hands not washed from killing?

    Từ trong câu: killing, you, eat, hand, wash, kill

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Drink all ye want,” she said; “I knew how it would be.

    Từ trong câu: drink, you, want, know

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Ye may kill me, if ye choose,—the sooner the better!

    Từ trong câu: choose, you, kill, soon, better

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I would have freed you, but ye would not be free.

    Từ trong câu: free, you

    George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Would ye go and let down the bridge for me?”

    Từ trong câu: bridge, you, go, let, down

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Do ye not hear the water washing in her hold?

    Từ trong câu: wash, you, hear, water, hold

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I saw ye go in with him when we arrived."

    Từ trong câu: saw, arrive, you, go

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hear me, ye great men, and all ye people, and hearken with your ears, ye rulers of the church.

    Từ trong câu: ruler, hear, you, great, man, people, ear, church

    Khuyết danh, The Bible, Douay-Rheims, Book 26: Ecclesiasticus The Challoner Revision. Nguồn: Project Gutenberg #8326. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Thank ye,” cried Thorpe, “but I did not come to Bath to drive my sisters about, and look like a fool.

    Từ trong câu: fool, thank, you, cry, come, bath, drive, sister

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Armed!  What of it, and ye so many?  Upon him, I say!”

    Từ trong câu: armed, many, arm, you

    Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For all that, I would yet ring glasses with ye, would ye but hand the cup!

    Từ trong câu: glasses, ring, glass, you, hand, cup

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Things are sure to change for you by and by....”

    Từ trong câu: change, are, by, you, sure, thing

    Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The table shows where the letter "y" came from.

    Từ trong câu: table, letter, show, you, come

    «Y», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5742 (bản sửa đổi 10735157). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • An’ ye had described it to me, ye could have had it three weeks ago.  Right well I know where it lies; but it was not I that put it there--first.”

    Từ trong câu: ago, week, describe, you, right, well, know, lie

    Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You know what you said when I told ye she was handsome once.”

    Từ trong câu: handsome, when, know, tell, you, once

    Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Still, I will give my life to get you out of Yakka Arik and back--home.

    Từ trong câu: will, give, life, i, you, still, get, out

    Harold Lamb, The house of the Falcon. Nguồn: Project Gutenberg #79726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Do you work with Mrs. Whitworth there in the store?

    Từ trong câu: store, do, mr, there, you, with, work, mrs

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I wish you had thought a little of that, mother.”

    Từ trong câu: little, mother, thought, wish, you, think

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I want to know that before I think of shipping ye.”

    Từ trong câu: shipping, want, know, think, ship, you

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Never mind so long as you are come," said Mrs. Cratchit.

    Từ trong câu: so, never, come, are, long, mind, you, mrs

    Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This would be at the time when your mother was living in Covington.

    Từ trong câu: at, mother, this, would, when, your, live, you

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng you

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
you know286.553 lần
tell you190.467 lần
for you257.118 lần
you see138.369 lần
you think126.679 lần
with you185.238 lần
see you85.090 lần
thank you71.616 lần
you mean67.698 lần
you want66.982 lần
give you67.770 lần
you don't64.211 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ you

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ you trong kho câu?
Kho câu có 1.243 câu có từ you hoặc các dạng của từ, trích từ 516 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ you xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ you gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 382 câu, rồi Bậc B2 với 153 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ you?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ you: Câu phủ định (264 câu), Quá khứ đơn (138 câu), Tương lai với will (136 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.