Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “witness”

1.008 câu thật có từ witness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: witness nghĩa là nhân chứng. witness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who sees an event and reports what happened. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ witness

Danh sách câu dẫn chứng (1.008 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng witness nằm ở trang từ điển: witness đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ witness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ witness trong kho câu?
Kho câu có 1.008 câu có từ witness hoặc các dạng của từ, trích từ 697 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ witness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ witness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 341 câu, rồi Bậc B1 với 237 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.