Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “temperament”

221 câu thật có từ temperament hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: temperament nghĩa là tính khí. temperament là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: your usual mood. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ temperament

Danh sách câu dẫn chứng (22 câu)

Từ hay đi cùng temperament

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sanguine temperament292 lần
artistic temperament263 lần
excitable temperament122 lần
poetic temperament160 lần
nervous temperament286 lần
ardent temperament152 lần
phlegmatic temperament63 lần
mercurial temperament58 lần
imaginative temperament70 lần
poetical temperament78 lần
equable temperament40 lần
sensitive temperament97 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ temperament

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ temperament trong kho câu?
Kho câu có 221 câu có từ temperament hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ temperament xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ temperament gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 160 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ temperament?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ temperament: Câu phủ định (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.