Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “take”

22.348 câu thật có từ take hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: take nghĩa là lấy. take là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: carry out. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ take

Danh sách câu dẫn chứng (22.348 câu)

  • “Sire,” said I. “I can take no praise from you.

    Từ trong câu: praise, take

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US

  • What do you take me for—a murderer, or what?

    Từ trong câu: murderer, take

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US

  • She was taking it confoundedly hard, he thought to himself.

    Từ trong câu: hard, take, think, himself

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US

  • Take the State exams under your present name, and when you've got your certificate, come in with me.

    Từ trong câu: exam, take, state, present, name, get, certificate, come

    Mary Roberts Rinehart, K - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US

  • It takes much practice to learn the tea ceremony.

    Từ trong câu: ceremony, take, much, practice, learn, tea

    «Japanese tea ceremony», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3479 (bản sửa đổi 10829170) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • She took her first acting class at age twelve.

    Từ trong câu: twelve, take, first, act, class, age

    «Jessica Alba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5696 (bản sửa đổi 10973949) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • These roots take in water quickly after a rain.

    Từ trong câu: root, take, water, quickly, rain

    «Cactus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14508 (bản sửa đổi 10974166) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • It was taken off them by the stadium officials.

    Từ trong câu: stadium, take, off, official

    «Paula Radcliffe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47569 (bản sửa đổi 10738888) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • He takes the man halfway, gives him food and money, and then allows him to choose his own road.

    Từ trong câu: halfway, take, man, give, food, money, allow, choose

    «Albert Camus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48414 (bản sửa đổi 11006025) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • He took part in the well-known "Thursday dinners".

    Từ trong câu: thursday, take, part, well, know, dinner

    «Stanislas Konarski», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50579 (bản sửa đổi 10381023) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Hauser was then taken into care by a schoolteacher, Friedrich Daumer, who taught him to speak, read and write.

    Sau đó Hauser được giáo viên Friedrich Daumer chăm sóc, người đã dạy anh nói, đọc và viết.

    Từ trong câu: schoolteacher, take, care, teach, speak, read, write

    «Kaspar Hauser», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68553 (bản sửa đổi 9837312) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • It may be taken away by a tow truck.

    Từ trong câu: tow, take, away, truck

    «Parking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74844 (bản sửa đổi 9740216) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Most of the weight is taken off the shoulders.

    Từ trong câu: weight, take, off, shoulder

    «Backpack», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=113091 (bản sửa đổi 10874309) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • He said he has taken the "heartbreaking" decision to stop after finding he could no longer remember his lines.

    Anh cho biết anh đã đưa ra quyết định "đau lòng" là dừng lại sau khi nhận thấy mình không còn nhớ lời thoại của mình nữa.

    Từ trong câu: heartbreaking, take, decision, stop, find, long, remember, line

    «Michael Gambon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=123520 (bản sửa đổi 10946413) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • It took months for replacement ships to be finished.

    Từ trong câu: replacement, take, month, ship, finish

    «Guadalcanal campaign», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=128517 (bản sửa đổi 10939552) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • When you take the spoons out of the boiling water, the silver spoon is hotter than the steel spoon.

    Từ trong câu: spoon, take, out, boil, water, silver, hot, steel

    «Thermal conductivity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168367 (bản sửa đổi 9459095) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • They were taken to both sides of the river.

    Từ trong câu: river, take, side

    «US Airways Flight 1549», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=177541 (bản sửa đổi 9815324) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • The wreck was taken apart carefully to keep it from rusting and is now being put back together again.

    Từ trong câu: wreck, take, apart, carefully, keep, now, put, back

    «Bluebird K7», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=193311 (bản sửa đổi 9292040) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • They took the two babies and stuffed them into an empty gin box and shoved it at the woman.

    Từ trong câu: stuffed, take, baby, stuff, empty, box, woman

    A. J. Bueltmann, White Queen of the Cannibals: the Story of Mary Slessor of Calabar - Tiếng Anh - en-US, PD-US

  • They take a hot air balloon, but it is attacked by a hawk and it crashes in the forest.

    Từ trong câu: hawk, take, hot, air, balloon, attack, crash, forest

    «The Secret of NIMH 2: Timmy to the Rescue», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=220716 (bản sửa đổi 10973913) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • They all had to be taken to the hospital.

    Từ trong câu: hospital, take

    «Irukandji jellyfish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=236673 (bản sửa đổi 10798415) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Heap has also taken a number of big hits.

    Từ trong câu: heap, take, number, big, hit

    «Todd Heap», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=260297 (bản sửa đổi 8896189) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Reutemann took pole position in his world championship debut.

    Từ trong câu: debut, take, pole, position, world, championship

    «Argentine Grand Prix», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264170 (bản sửa đổi 7102547) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • He took the oath of office the next day.

    Từ trong câu: oath, take, office, next, day

    «Goodluck Jonathan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=265158 (bản sửa đổi 10412900) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • But a photograph was taken that showed his legs.

    Từ trong câu: photograph, take, show, leg

    «Robert Pierpoint», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=312185 (bản sửa đổi 10627376) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Noriega takes long breaks between projects and avoids publicity.

    Từ trong câu: publicity, take, long, break, project, avoid

    «Adela Noriega», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317213 (bản sửa đổi 10607741) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Rodin took the plaster model back to his home.

    Từ trong câu: plaster, take, model, back, home

    «Honoré de Balzac», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317366 (bản sửa đổi 10950938) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • This takes place five years later in a monastery.

    Từ trong câu: monastery, take, place, five, year, late

    «Boris Godunov (opera)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=323717 (bản sửa đổi 10674640) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • She also took a limited number of ballet pupils.

    Từ trong câu: ballet, take, limit, number, pupil

    «Marie Taglioni», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=332913 (bản sửa đổi 8041882) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Or she takes that sweater and tucks it into the skirt and pairs it with knee highs and flats.

    Từ trong câu: sweater, take, skirt, pair, knee, high, flat

    «Rachel Berry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=336714 (bản sửa đổi 10612024) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng take nằm ở trang từ điển: take đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ take

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ take trong kho câu?
Kho câu có 22.348 câu có từ take hoặc các dạng của từ, trích từ 8.802 tác phẩm và tài liệu. 346 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ take xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ take gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 6.590 câu, rồi Bậc B1 với 4.375 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.