Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “success”

1.667 câu thật có từ success hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: success nghĩa là sự thành công. success là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an event that accomplishes its intended purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ success

Danh sách câu dẫn chứng (125 câu)

Từ hay đi cùng success

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chance of success1.229 lần
crowned with success535 lần
ultimate success487 lần
complete success784 lần
chances of success530 lần
brilliant success542 lần
prospect of success498 lần
ill success868 lần
commercial success329 lần
probability of success308 lần
great success3.005 lần
hopes of success383 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ success

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ success trong kho câu?
Kho câu có 1.667 câu có từ success hoặc các dạng của từ, trích từ 1.172 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ success xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ success gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 505 câu, rồi Bậc B1 với 370 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ success?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ success: Câu phủ định (235 câu), Quá khứ đơn (216 câu), Hiện tại hoàn thành (125 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.