Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sincerely”

167 câu thật có từ sincerely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sincerely nghĩa là chân thành. sincerely là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with sincerity; without pretense. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sincerely

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

Từ hay đi cùng sincerely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sincerely attached375 lần
sincerely mourned71 lần
sincerely regretted84 lần
sincerely desirous94 lần
sincerely repented55 lần
sincerely grieved71 lần
sincerely hope822 lần
sincerely hoped177 lần
sincerely sorry264 lần
sincerely pitied48 lần
sincerely grateful105 lần
sincerely lamented37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sincerely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sincerely trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ sincerely hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sincerely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sincerely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sincerely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sincerely: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (28 câu), Tương lai với will (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.