Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “sincerely”
111 câu thật có từ sincerely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sincerely nghĩa là chân thành. sincerely là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with sincerity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sincerely
Sincerely can I say, Would it had fallen to stronger hands than mine!
Từ trong câu: sincerely, fallen, fall, strong, hand
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My meeting with him had recalled agreeable memories, and I was sincerely sorry that he had not been successful in life's battle.
Cuộc gặp gỡ của tôi với anh ấy đã gợi lại những kỷ niệm dễ chịu và tôi thực sự tiếc nuối vì anh ấy đã không thành công trong trận chiến của cuộc đời.
Từ trong câu: sincerely, meet, recall, agreeable, memory, sorry, successful, battle
B. L. Farjeon, The Last Tenant. Nguồn: Project Gutenberg #43199. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The British Government, sincerely desirous to achieve a more important success than had been gained, urged that the war should be vigorously prosecuted.
Từ trong câu: sincerely, vigorously, prosecute, government, achieve, important, success, gain
J. Ross, A History of the Coldstream Guards, from 1815 to 1895. Nguồn: Project Gutenberg #58852. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Certainly he had been a fool; and yet, while he realized this truth, he sincerely respected--I might almost say he admired--his own folly.
Từ trong câu: sincerely, certainly, fool, realize, truth, respect, almost, admire
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It would have been ashamed of it, if it had contained men sincerely anxious to reflect the will of the great body of the citizens.
Từ trong câu: ashamed, sincerely, contain, man, anxious, reflect, great, body
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For now he had sincerely hoped for salvation, and his hope had been frustrated.
Từ trong câu: frustrate, frustrated, now, sincerely, hope, salvation
Robert Hichens, Tongues of Conscience. Nguồn: Project Gutenberg #25986. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sincerely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sincerely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sincerely trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ sincerely hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sincerely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sincerely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sincerely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sincerely: Quá khứ đơn (22 câu), Tương lai với will (17 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.