Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “sincerely”
111 câu thật có từ sincerely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sincerely nghĩa là chân thành. sincerely là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with sincerity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sincerely
Each of us sincerely believes our own perceptions, judgments, decisions, and opinions are the most reliable.
Từ trong câu: sincerely, believe, perception, judgment, decision, opinion, reliable
«Virtues/Spontaneous Conflict and Deliberate Restraint», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217056 (bản sửa đổi 2651210). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We sincerely wish you a prosperous voyage, a long continuation of health and felicity and the highest rewards of the good and faithful.
Từ trong câu: health, reward, prosperous, sincerely, faithful, voyage, wish, long
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The sun, of which other persons complained, some perhaps sincerely, but for the most part hypocritically--can anybody really hate the sun?--rejoiced him.
Từ trong câu: hypocritically, sun, person, complain, perhaps, sincerely, part, anybody
William Hale White, Miriam's Schooling and Other Papers. Nguồn: Project Gutenberg #15525. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sincerely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sincerely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sincerely trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ sincerely hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sincerely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sincerely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sincerely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sincerely: Quá khứ đơn (22 câu), Tương lai với will (17 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.