Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “sincerely”

111 câu thật có từ sincerely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sincerely nghĩa là chân thành. sincerely là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with sincerity. Xem trang từ điển đầy đủ

  • She spoke with some irritation perhaps, but sincerely, and without any effort at provocation.

    Từ trong câu: provocation, speak, irritation, perhaps, sincerely, effort

    A. E. W. Mason, Miranda of the Balcony: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #38679. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sincerely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • sincerely attached375 lần
  • sincerely mourned71 lần
  • sincerely regretted84 lần
  • sincerely desirous94 lần
  • sincerely repented55 lần
  • sincerely grieved71 lần
  • sincerely hope822 lần
  • sincerely hoped177 lần
  • sincerely sorry264 lần
  • sincerely pitied48 lần
  • sincerely grateful105 lần
  • sincerely lamented37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sincerely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sincerely trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ sincerely hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sincerely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sincerely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sincerely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sincerely: Quá khứ đơn (22 câu), Tương lai với will (17 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.