Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sheep”

486 câu thật có từ sheep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sheep nghĩa là cừu. sheep là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: woolly usually horned ruminant mammal related to the goat. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sheep

Danh sách câu dẫn chứng (23 câu)

Từ hay đi cùng sheep

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flock of sheep1.110 lần
flocks of sheep489 lần
sheep shearing204 lần
sheep goats192 lần
sheep skin387 lần
cattle sheep287 lần
sheep skins195 lần
mountain sheep391 lần
bleating of sheep112 lần
sheep fold139 lần
black sheep885 lần
stray sheep115 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sheep

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sheep trong kho câu?
Kho câu có 486 câu có từ sheep hoặc các dạng của từ, trích từ 347 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sheep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sheep gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 172 câu, rồi Bậc B2 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sheep?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sheep: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (51 câu), There is và there are (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.