Câu tiếng Anh có từ “sheep”
467 câu thật có từ sheep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sheep nghĩa là cừu. sheep là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: woolly usually horned ruminant mammal related to the goat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sheep
Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)
They need to look after his sheep up in Brokeback Mountain for the summer.
Từ trong câu: sheep, need, look, up, mountain, summer
«Brokeback Mountain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20260 (bản sửa đổi 11000327). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Her best friend is Suzy Sheep, but once stopped being friends for a while.
Từ trong câu: sheep, best, friend, once, stop
«The Pig Family», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1103320 (bản sửa đổi 10769588). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He also says that he knows his sheep and that they know him.
«Gospel of John», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=100103 (bản sửa đổi 11008967). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After Mitchell many farmers arrived with sheep to make new farms.
Từ trong câu: sheep, farmer, many, arrive, make, new, farm
«Benalla», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43279 (bản sửa đổi 10040766). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Nilotic Kavirondo pay twenty sheep and two to six cows.
Từ trong câu: sheep, cow, pay, twenty, six
«Kavirondo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=142144 (bản sửa đổi 10150149). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
More people came to Australia, to make money by sheep farming.
Từ trong câu: sheep, people, come, make, money, farm
«Squatting (Australian history)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1260339 (bản sửa đổi 10798076). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are more sheep than people in the Faroe Islands.
Từ trong câu: sheep, people, island
«Faroe Islands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19078 (bản sửa đổi 10987011). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sheep are owned and looked after by a sheep farmer.
Từ trong câu: sheep, farmer, own, look
«Domestic sheep», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38213 (bản sửa đổi 10937279). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The story will be about Uncle Wiggily and the sheep.
Từ trong câu: sheep, story, uncle
Howard Roger Garis, Uncle Wiggily's Airship. Nguồn: Project Gutenberg #70295. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It became one of Australia's most famous sheep farms.
Từ trong câu: sheep, become, famous, farm
«Yass, New South Wales», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=143240 (bản sửa đổi 9851717). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He had collected the milk from his sheep.
Từ trong câu: sheep, collect, milk
«Feta cheese», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25519 (bản sửa đổi 10874586). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It tells the story of a pig who learns how to look after sheep and becomes Australia's champion sheep dog.
Từ trong câu: sheep, pig, tell, story, learn, look, become, champion
«Babe (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=198264 (bản sửa đổi 10871407). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Sheep took the money, and put it away in a box: then she said “I never put things into people’s hands—that would never do—you must get it for yourself.”
Từ trong câu: money, sheep, take, put, away, box, never, thing
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sheep are hungry and cannot run away quickly.
Từ trong câu: quickly, hungry, sheep, can, run, away
«Thinhorn sheep», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=857360 (bản sửa đổi 10565930). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The number of rings shows how old the sheep is.
Từ trong câu: ring, number, show, old, sheep
«Dall sheep», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=857395 (bản sửa đổi 10940078). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some are real-life animals, like cows, pigs, and sheep.
Từ trong câu: cow, pig, real, life, animal, like, sheep
«Minecraft», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=287585 (bản sửa đổi 11010573). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"On the Stinking Water, where I used to see bands of fifteen to twenty sheep, now we only see from three to five.
Từ trong câu: stink, water, use, see, band, fifteen, twenty, sheep
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I got a dreadful start, when I thought I heard the file still going; but it was only a sheep-bell.
Từ trong câu: file, get, dreadful, start, think, hear, still, go
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sheep
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sheep
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sheep trong kho câu?
- Kho câu có 467 câu có từ sheep hoặc các dạng của từ, trích từ 336 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sheep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sheep gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 165 câu, rồi Bậc B2 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sheep?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sheep: Quá khứ đơn (57 câu), Câu phủ định (47 câu), There is và there are (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.