Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mislead”

239 câu thật có từ mislead hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mislead nghĩa là đánh lạc hướng. mislead là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lead someone in the wrong direction or give someone wrong directions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mislead

Danh sách câu dẫn chứng (39 câu)

Từ hay đi cùng mislead

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
intentionally mislead24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mislead

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mislead trong kho câu?
Kho câu có 239 câu có từ mislead hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mislead xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mislead gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mislead?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mislead: Câu phủ định (39 câu), can và could (30 câu), may và might (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.