Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “index”

267 câu thật có từ index hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: index nghĩa là chỉ số. index là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a numerical scale used to compare variables with one another or with some reference number. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ index

Danh sách câu dẫn chứng (24 câu)

Từ hay đi cùng index

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
refractive index214 lần
index html172 lần
index php107 lần
index bmi92 lần
index of refraction89 lần
index finger402 lần
index expurgatorius57 lần
piddington index54 lần
alphabetical index55 lần
index suppl52 lần
bibliographical index53 lần
robbins index54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ index

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ index trong kho câu?
Kho câu có 267 câu có từ index hoặc các dạng của từ, trích từ 223 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ index xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ index gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 125 câu, rồi Bậc C1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ index?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ index: can và could (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Tương lai với will (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.