Câu tiếng Anh có từ “help”
6.374 câu thật có từ help hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: help nghĩa là giúp đỡ. help là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give help or assistance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ help
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (6.372 câu)
I helped him to get his truck into the port forecastle in the second dog watch.
Từ trong câu: truck, port, help, get, second, dog, watch
Basil Lubbock, Round the Horn before the mast · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
I take the side of the charming, and you, Lady Windermere, can’t help belonging to them.
Từ trong câu: belong, side, help, take, charm, lady
Oscar Wilde, Lady Windermere's Fan · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
This helps form clouds and plays a big role in weather.
Từ trong câu: form, big, help, play, cloud, role, weather
«Water vapor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4057 (bản sửa đổi 10329170) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Caffeine is a mild stimulant which helps to keep people awake.
Từ trong câu: stimulant, mild, help, keep, people, awake
«Coffee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4715 (bản sửa đổi 10958734) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The mouthpiece helps to amplify the buzzing, which creates the sound.
Từ trong câu: buzz, amplify, help, create, sound
«Brass instrument», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43055 (bản sửa đổi 10803233) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This helped turn algebra into a powerful tool for understanding how all kinds of math fit together.
Từ trong câu: math, algebra, help, turn, powerful, tool, understand, kind
«Abstract algebra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46328 (bản sửa đổi 10893924) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Constitutional economics helps finding a legal mechanism to solve this problem.
Từ trong câu: mechanism, economic, help, find, legal, solve, problem
«Political economy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50952 (bản sửa đổi 10933082) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He thought it might help him meet theatre professionals and directors.
Từ trong câu: director, think, help, meet, theater, professional
«Michael Emerson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=96331 (bản sửa đổi 10122654) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Medicines that help people with gout are usually a lifelong change.
Từ trong câu: lifelong, medicine, help, people, gout, usually, change
«Gout», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118025 (bản sửa đổi 10941693) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Two Indian elephants helped to clear the rubble in the zoo.
Từ trong câu: rubble, elephant, help, clear, zoo
«Tierpark Hagenbeck», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121342 (bản sửa đổi 10445108) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This song helped him get a starting point for the album.
Từ trong câu: album, song, help, get, start, point
«The College Dropout», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=128174 (bản sửa đổi 10921731) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The patterns may help mate identification within the species, for instance.
Từ trong câu: identification, pattern, help, mate, species, instance
«Mimicry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=156805 (bản sửa đổi 10920189) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This helped the computer start faster and open files more quickly.
Từ trong câu: open, file, help, computer, start, fast, quickly
«MacBook Pro», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186912 (bản sửa đổi 10945340) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
All of this also helped enhancing the accuracy of fossil taxonomy.
Từ trong câu: fossil, enhance, help, accuracy
«List of animal phyla», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=220225 (bản sửa đổi 10938775) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He understood this helped to unravel the mysteries of human evolution.
Từ trong câu: unravel, understand, help, mystery, human, evolution
«Louis Leakey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=284789 (bản sửa đổi 10974185) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Geeta meets him and helps him by giving him a handkerchief and some milk from her flask.
Từ trong câu: handkerchief, meet, help, give, milk, flask
«Vallavanukku Vallavan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=297194 (bản sửa đổi 10619417) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She teaches them wisdom; which helps them in their everyday life.
Từ trong câu: wisdom, teach, help, everyday, life
«Madea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307517 (bản sửa đổi 9841418) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These discoveries helped prove the wide range of Aboriginal genetic history.
Từ trong câu: aboriginal, discovery, help, prove, wide, range, genetic, history
«Kow Swamp archaeological site», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391790 (bản sửa đổi 8017703) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is used to help support the monkey on a branch.
Từ trong câu: monkey, use, help, support, branch
«White-headed capuchin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=392051 (bản sửa đổi 10935030) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These steps help science stay reliable and prevent mistakes from spreading.
Từ trong câu: reliable, step, help, science, stay, prevent, mistake, spread
«Natural science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=418926 (bản sửa đổi 10937833) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Third, it helped to separate between actual and potential learning ability.
Từ trong câu: actual, third, help, separate, potential, learn, ability
«Sociocultural theory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=426259 (bản sửa đổi 10979622) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
During his time as president, he helped make the economy strong.
Từ trong câu: president, time, help, make, economy, strong
«Fidel V. Ramos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=440691 (bản sửa đổi 9974302) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Its function is to help the inner workings of the body.
Từ trong câu: inner, function, help, work, body
«Smooth muscle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=508240 (bản sửa đổi 9643633) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They also helped the elderly and the very young to undress.
Từ trong câu: elderly, undress, help, young
«Extermination camp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=528303 (bản sửa đổi 10934986) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The labourers were brought in to help dig out the minerals or make roads into the area.
Từ trong câu: labourer, bring, help, dig, out, mineral, make, road
«Magadan Oblast», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=669048 (bản sửa đổi 10402966) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Their lively sounds helped him move faster, and he soon got far ahead of his younger brother.
Từ trong câu: lively, sound, help, move, fast, soon, get, far
«Tutenglon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=821106 (bản sửa đổi 10409487) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His activities helped to bring about a more modern railway network.
Từ trong câu: railway, activity, help, bring, modern, network
«George Hudson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=859734 (bản sửa đổi 11001464) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Fletcher helped solicit donations so that she could start her education.
Từ trong câu: donation, solicit, help, start, education
«Susan La Flesche Picotte», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889087 (bản sửa đổi 10696325) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This method helps find patterns in a lot of complex information.
Từ trong câu: pattern, method, help, find, lot, complex, information
«Charles Spearman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1030335 (bản sửa đổi 10940098) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For example, it helps computers automatically turn speech audio into words.
Từ trong câu: automatically, example, help, computer, turn, speech, audio, word
«Markov model», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1041750 (bản sửa đổi 10974784) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng help nằm ở trang từ điển: help đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ help
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ help trong kho câu?
- Kho câu có 6.374 câu có từ help hoặc các dạng của từ, trích từ 4.229 tác phẩm và tài liệu. 122 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ help xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ help gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.737 câu, rồi Bậc B1 với 1.564 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.