Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “country”

5.945 câu thật có từ country hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: country nghĩa là đất nước. country là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a politically organized body of people under a single government. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ country

Danh sách câu dẫn chứng (214 câu)

Từ hay đi cùng country

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
native country3.089 lần
whole country5.012 lần
foreign country2.694 lần
surrounding country2.282 lần
open country2.913 lần
across the country2.389 lần
throughout the country1.699 lần
country house3.629 lần
developing country1.265 lần
low country1.800 lần
country people3.204 lần
country gentleman1.610 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ country

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ country trong kho câu?
Kho câu có 5.945 câu có từ country hoặc các dạng của từ, trích từ 3.364 tác phẩm và tài liệu. 97 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ country xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ country gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.775 câu, rồi Bậc B1 với 1.251 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ country?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ country: Câu phủ định (657 câu), Quá khứ đơn (591 câu), Hiện tại hoàn thành (439 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.