Câu tiếng Anh có từ “country”
5.945 câu thật có từ country hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: country nghĩa là đất nước. country là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a politically organized body of people under a single government. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ country
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“In this country, you know,” said the Cavaliere, “a young lady never goes walking alone with a handsome young man.
Từ trong câu: country, handsome, walking, know, young, lady, never, go
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
About eleven years ago, out in the country, near Louisville, there was born a little colored girl.
Từ trong câu: eleven, year, ago, out, country, near, bear, little
Various, The American Missionary: Volume 44, No. 04, April, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #15609. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many small factories closed, and workers either left the country or joined the fighting.
Từ trong câu: close, either, factory, many, small, worker, leave, country
«Migrant domestic workers in Lebanon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1109826 (bản sửa đổi 10562693). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I picked up my cases saying, "Good-bye sir," when my country friend stepped up and said: "Mister, you are selling jewelry, I see.
Từ trong câu: bye, mister, pick, up, case, say, good, sir
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng country
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| native country | 3.089 lần |
| whole country | 5.012 lần |
| foreign country | 2.694 lần |
| surrounding country | 2.282 lần |
| open country | 2.913 lần |
| across the country | 2.389 lần |
| throughout the country | 1.699 lần |
| country house | 3.629 lần |
| developing country | 1.265 lần |
| low country | 1.800 lần |
| country people | 3.204 lần |
| country gentleman | 1.610 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ country
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ country trong kho câu?
- Kho câu có 5.945 câu có từ country hoặc các dạng của từ, trích từ 3.364 tác phẩm và tài liệu. 97 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ country xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ country gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.775 câu, rồi Bậc B1 với 1.251 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ country?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ country: Câu phủ định (657 câu), Quá khứ đơn (591 câu), Hiện tại hoàn thành (439 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.