Câu tiếng Anh có từ “cause”
5.464 câu thật có từ cause hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cause nghĩa là nguyên nhân. cause là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: events that provide the generative force that is the origin of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cause
Danh sách câu dẫn chứng (5.464 câu)
This causes a slight rise in the water level along the shore.
Từ trong câu: slight, cause, rise, water, level, shore
«Rip current», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=85084 (bản sửa đổi 10570087). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Fischer caused a stir when he arrived to take his oath of office ceremony wearing trainers.
Từ trong câu: oath, cause, stir, arrive, take, office, ceremony, wear
«Joschka Fischer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=89894 (bản sửa đổi 10449074). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This caused each brand to have its own top championship once again.
Từ trong câu: brand, cause, top, championship, once, again
«WWE Draft», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=109960 (bản sửa đổi 10428089). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What these characteristics are, what causes them and how fixed human nature is, are good questions.
Từ trong câu: characteristic, cause, fix, human, nature, good, question
«Human nature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=134109 (bản sửa đổi 9601041). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It also causes watering of the eyes and even can cause blindness.
Từ trong câu: blindness, cause, water, eye, even
«Phosgene oxime», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=150886 (bản sửa đổi 10633025). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This was caused by the colossal sea surge caused by the impact.
Từ trong câu: surge, cause, sea, impact
«Chicxulub crater», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=203529 (bản sửa đổi 10938154). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This causes everyone to panic, and no-one knows what to do, and so, everyone dies.
Từ trong câu: panic, cause, everyone, know, die
«Leeroy Jenkins», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=228494 (bản sửa đổi 10182423). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This simplification has caused many debates over gun ownership and individual rights.
Từ trong câu: simplification, cause, many, debate, gun, ownership, individual, right
«Second Amendment to the United States Constitution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=266822 (bản sửa đổi 9983754). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This caused Saldivar to panic and she went back to her truck.
Từ trong câu: panic, cause, go, back, truck
«Murder of Selena», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=309009 (bản sửa đổi 10904623). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can also cause problems with speaking, listening and understanding verbal instructions.
Từ trong câu: verbal, cause, problem, speak, listen, understand, instruction
«Adrenoleukodystrophy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=323063 (bản sửa đổi 9963266). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
DIC can also cause a rash, with bumps on the skin that look like insect bites.
Từ trong câu: rash, cause, bump, skin, look, like, insect, bite
«Septicemic plague», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=338355 (bản sửa đổi 10796430). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They caused serpents to rise from the sea to strangle the priest and his two sons.
Từ trong câu: strangle, cause, rise, sea, priest, son
«Laocoön (El Greco)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=383294 (bản sửa đổi 9146646). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was caused by a poisonous buildup of oxygen in the atmosphere.
Từ trong câu: poisonous, cause, oxygen, atmosphere
«Neoarchaean», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=400692 (bản sửa đổi 7193436). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is caused by a Mediterranean climate (mild, wet winters and hot dry summers) and wildfire.
Từ trong câu: mediterranean, cause, climate, mild, wet, winter, hot, dry
«Chaparral», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=453589 (bản sửa đổi 8916222). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The blaze was caused by the burning of small wooden tally sticks.
Từ trong câu: blaze, cause, burn, small, wooden, stick
«Burning of Parliament», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=518630 (bản sửa đổi 10448157). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It caused severe ecological imbalance; it was one of the causes of the Great Chinese Famine.
Từ trong câu: ecological, cause, severe, great
«Four pests campaign», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=790984 (bản sửa đổi 9266742). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These cause harm to the soybean and corn crops in the area.
Từ trong câu: soybean, cause, harm, corn, crop, area
«Central Illinois», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=875390 (bản sửa đổi 10960193). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His cause of death was not revealed, but police did not treat his death as suspicious.
Từ trong câu: suspicious, cause, death, reveal, police, treat
«Paul Cattermole», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1006764 (bản sửa đổi 9579235). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These caused him to be hospitalized for a short period of time.
Từ trong câu: hospitalize, cause, short, period, time
«TempleOS», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1047357 (bản sửa đổi 10943802). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His cause of death appeared to be a self-inflicted gunshot wound.
Từ trong câu: gunshot, cause, death, appear, self, wind
«2023 Lewiston shootings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1057557 (bản sửa đổi 10490439). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can be caused by trying to lift heavy or big objects.
Từ trong câu: lift, cause, try, heavy, big, object
«Back pain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1260370 (bản sửa đổi 10868908). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Blowitz's championship of the baron's cause was sincerely appreciated by the latter.
Từ trong câu: championship, cause, sincerely, appreciate, latter
marquise de Fontenoy, The Secret Memoirs of the Courts of Europe: William II, Germany; Francis Joseph, Austria-Hungary, Volume I. (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #12548. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is the cause of God I advocate: it is under His standard I enlist you.
Từ trong câu: advocate, cause, god, standard
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is an affliction to them, and causes them consternation as an infraction of the rules.
Từ trong câu: consternation, cause, rule
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They caused that revolution, at first so remarkable for its unanimity, to degenerate into a quarrel.
Từ trong câu: quarrel, cause, revolution, first, remarkable
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"The woman's cause is man's; they rise or sink Together, dwarfed or godlike, bond or free."
Từ trong câu: dwarf, cause, rise, sink, together, bond, free
John Morrison, New Ideas in India During the Nineteenth Century A Study of Social, Political, and Religious Developments. Nguồn: Project Gutenberg #14294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Among the causes of the Civil War the ambition to be made President must be reckoned.
Từ trong câu: among, cause, civil, war, ambition, make, president, reckon
Various, The Atlantic Monthly, Volume 13, No. 79, May, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15860. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The ostensible cause of the war in this region was the murder of a French missionary.
Từ trong câu: ostensible, cause, war, region, murder
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 73, November, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The causes are simply summed up in the term "soberness of life."
Từ trong câu: sum, cause, simply, up, term, life
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The wreck caused a massive fire that burned for over six hours.
Từ trong câu: wreck, cause, massive, fire, burn, six, hour
«Death toll, vehicle count rise in California truck pileup», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=82446 (bản sửa đổi 4816640). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng cause
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cause
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cause trong kho câu?
- Kho câu có 5.464 câu có từ cause hoặc các dạng của từ, trích từ 3.845 tác phẩm và tài liệu. 124 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cause xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cause gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.928 câu, rồi Bậc B1 với 1.124 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cause?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cause: can và could (640 câu), Câu phủ định (588 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (560 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.