Câu tiếng Anh có từ “cause”
5.101 câu thật có từ cause hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cause nghĩa là nguyên nhân. cause là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: events that provide the generative force that is the origin of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cause
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Things that are designed by right-handed people can cause problems for left-handed people.
Từ trong câu: cause, thing, design, right, hand, people, problem, leave
«Left-handedness», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=225630 (bản sửa đổi 10868616). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cause
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cause
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cause trong kho câu?
- Kho câu có 5.101 câu có từ cause hoặc các dạng của từ, trích từ 3.789 tác phẩm và tài liệu. 124 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cause xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cause gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.815 câu, rồi Bậc B1 với 1.058 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cause?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cause: can và could (609 câu), Câu phủ định (522 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (507 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.