E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “camera”

423 câu thật có từ camera hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: camera nghĩa là máy ảnh. camera là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: equipment for taking photographs (usually consisting of a lightproof box with a lens at one end and light-sensitive film at the other). Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng camera

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • camera obscura164 lần
  • digital camera372 lần
  • video camera235 lần
  • surveillance camera54 lần
  • cctv camera40 lần
  • ccd camera34 lần
  • camera mp41 lần
  • camera lucida32 lần
  • pinhole camera29 lần
  • gamma camera32 lần
  • photographic camera31 lần
  • selfie camera24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ camera

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ camera trong kho câu?
Kho câu có 423 câu có từ camera hoặc các dạng của từ, trích từ 327 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ camera xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ camera gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc B1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ camera?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ camera: can và could (46 câu), Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.