Câu tiếng Anh có từ “camera”
423 câu thật có từ camera hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: camera nghĩa là máy ảnh. camera là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: equipment for taking photographs (usually consisting of a lightproof box with a lens at one end and light-sensitive film at the other). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ camera
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Actually, this camera was setting in this first aisle, one of them was.
Từ trong câu: camera, aisle, setting, actually, set, first
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On his chest, his camera, driven by a little spring motor, was turning.
Từ trong câu: camera, chest, motor, turning, spring, drive, little, turn
Raymond Z. Gallun, Terror out of the past. Nguồn: Project Gutenberg #75441. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The camera was moving gradually along the beach and he was walking forward along the beach.
Từ trong câu: camera, gradually, beach, move, walk, forward
«Guide to Social Activity/Body Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10198 (bản sửa đổi 3101585). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
While they were taking my name, some television camera got me, and I was on television, I am sure nationwide.
Từ trong câu: camera, nationwide, take, name, television, get, sure
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The police were wearing body cameras, and the cameras recorded the shooting.
Từ trong câu: police, camera, record, shoot, wear, body
«Killing of Ma'Khia Bryant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=840067 (bản sửa đổi 9485942). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Lights and cameras were aimed at the cage, and a speaker through the loudspeaker seldom reminded the audience of what was happening.
Từ trong câu: loudspeaker, light, camera, aim, cage, speaker, seldom, remind
«Phoenix (mythology)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=124730 (bản sửa đổi 9996981). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then one day a gentleman was filming a street scene and the camera jammed, as those hand-made machines did quite regularly.
Từ trong câu: gentleman, day, film, street, scene, camera, jam, hand
«Movie Making Manual/Post-production/Editing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19471 (bản sửa đổi 3336281). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was reported that he was angry because his picture was being taken with a cellphone camera.
Từ trong câu: cellphone, report, angry, because, picture, take, camera
«Great Sasuke», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=410889 (bản sửa đổi 10605082). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng camera
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| camera obscura | 164 lần |
| digital camera | 372 lần |
| video camera | 235 lần |
| surveillance camera | 54 lần |
| cctv camera | 40 lần |
| ccd camera | 34 lần |
| camera mp | 41 lần |
| camera lucida | 32 lần |
| pinhole camera | 29 lần |
| gamma camera | 32 lần |
| photographic camera | 31 lần |
| selfie camera | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ camera
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ camera trong kho câu?
- Kho câu có 423 câu có từ camera hoặc các dạng của từ, trích từ 327 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ camera xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ camera gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc B1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ camera?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ camera: can và could (46 câu), Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.