Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “camera”

441 câu thật có từ camera hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: camera nghĩa là máy ảnh. camera là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: equipment for taking photographs (usually consisting of a lightproof box with a lens at one end and light-sensitive film at the other). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ camera

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • Mr. Heathcote gave his camera enough to do, as may be imagined.

    Từ trong câu: camera, mr, give, enough, imagine

    Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you have only one or two cameras, you may find that this works well for you.

    Từ trong câu: camera, find, work, well

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Camping Skills IV», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101010 (bản sửa đổi 4440454). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You may as well moving the camera to get a better look.

    Từ trong câu: better, camera, well, move, get, look

    «Super Mario Galaxy 2/Green Stars/World 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=456900 (bản sửa đổi 4301452). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Camera footage ran against some of these databases may be skewed.

    Từ trong câu: skew, camera, run, database

    «Professionalism/Amazon, Rekognition, and Law Enforcement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406829 (bản sửa đổi 4281621). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We have a station wagon equipped with fingerprint equipment, cameras, containers, various other articles that might be needed at the scene of the crime.

    Từ trong câu: container, camera, equip, equipment, station, wagon, various, article

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The camera, however, which may be called an instrument of record, has, at certain times, produced evidence which has excited a vast amount of argument pro and con.

    Từ trong câu: con, camera, however, call, instrument, record, certain, time

    Henry Seward Hubbard, Beyond. Nguồn: Project Gutenberg #38134. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be possible to point the camera elsewhere or employ other creative cinematography or acting.

    Từ trong câu: cinematography, possible, point, camera, elsewhere, employ, creative, act

    «Machinima», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=332239 (bản sửa đổi 11004540). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Or one might need to set the orientation of a virtual camera based on the orientation of a head-mounted display.

    Từ trong câu: virtual, orientation, need, set, camera, base, head, mount

    «Cg Programming/Unity/Rotations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279641 (bản sửa đổi 4533528). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Many climbers searched for Irvine because he may have carried a camera.

    Từ trong câu: climber, many, search, because, carry, camera

    «Andrew Comyn Irvine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1271083 (bản sửa đổi 10900758). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Examples may include access to device storage, microphones, cameras or contact lists.

    Từ trong câu: microphone, example, include, access, device, storage, camera, contact

    «Mobile Security/Understanding Modified Messaging Applications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483370 (bản sửa đổi 4636038). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Moreover, many late model cellphones have built-in camera and some people use it to record pictures or videos that may damage others reputation.

    Hơn nữa, nhiều điện thoại di động đời sau có camera tích hợp và một số người sử dụng nó để ghi lại hình ảnh hoặc video có thể gây tổn hại đến danh tiếng của người khác.

    Từ trong câu: cellphone, moreover, many, late, model, build, camera, people

    «The Computer Revolution/Security/Technology Misuse», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116086 (bản sửa đổi 3610148). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng camera

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
camera obscura164 lần
digital camera372 lần
video camera235 lần
surveillance camera54 lần
cctv camera40 lần
ccd camera34 lần
camera mp41 lần
camera lucida32 lần
pinhole camera29 lần
gamma camera32 lần
photographic camera31 lần
selfie camera24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ camera

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ camera trong kho câu?
Kho câu có 441 câu có từ camera hoặc các dạng của từ, trích từ 335 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ camera xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ camera gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 131 câu, rồi Bậc B1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ camera?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ camera: can và could (46 câu), Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.