Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accomplish”

740 câu thật có từ accomplish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accomplish nghĩa là hoàn thành. accomplish là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put in effect. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accomplish

Danh sách câu dẫn chứng (106 câu)

Từ hay đi cùng accomplish

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
successfully accomplish398 lần
accomplish the feat156 lần
highly accomplish249 lần
able to accomplish664 lần
accomplish the task258 lần
easily accomplish335 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accomplish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accomplish trong kho câu?
Kho câu có 740 câu có từ accomplish hoặc các dạng của từ, trích từ 595 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accomplish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accomplish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 236 câu, rồi Bậc B1 với 222 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accomplish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accomplish: can và could (108 câu), Câu phủ định (107 câu), Quá khứ đơn (106 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.