Câu tiếng Anh có từ “accomplish”
720 câu thật có từ accomplish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accomplish nghĩa là hoàn thành. accomplish là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put in effect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accomplish
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She went on: "Since then your wife, a beautiful and even an accomplished woman, has become my own dear friend.
Từ trong câu: accomplish, beautiful, since, dear, wife, go, even, woman
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was, however, one great thing to be accomplished first—at least it was the great thing to me—the finding of Dian the Beautiful.
Từ trong câu: however, accomplish, great, thing, first, least, find, beautiful
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng accomplish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accomplish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accomplish trong kho câu?
- Kho câu có 720 câu có từ accomplish hoặc các dạng của từ, trích từ 584 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accomplish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accomplish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 227 câu, rồi Bậc B1 với 216 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accomplish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accomplish: can và could (103 câu), Câu phủ định (101 câu), Quá khứ đơn (99 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.