Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vessel”

978 câu thật có từ vessel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vessel nghĩa là tàu. vessel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tube in which a body fluid circulates. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vessel

Danh sách câu dẫn chứng (978 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng vessel nằm ở trang từ điển: vessel đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vessel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vessel trong kho câu?
Kho câu có 978 câu có từ vessel hoặc các dạng của từ, trích từ 605 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vessel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vessel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 323 câu, rồi Bậc B2 với 219 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.