Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “story”

3.624 câu thật có từ story hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: story nghĩa là câu chuyện. story là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a message that tells the particulars of an act or occurrence or course of events. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ story

Danh sách câu dẫn chứng (184 câu)

Từ hay đi cùng story

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
whole story6.605 lần
upper story1.930 lần
sad story1.639 lần
story teller1.264 lần
short story2.319 lần
strange story2.014 lần
story about6.736 lần
told the story2.676 lần
ghost story1.055 lần
second story1.775 lần
old story4.225 lần
fairy story892 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ story

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ story trong kho câu?
Kho câu có 3.624 câu có từ story hoặc các dạng của từ, trích từ 2.174 tác phẩm và tài liệu. 84 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ story xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ story gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.078 câu, rồi Bậc B1 với 734 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ story?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ story: Quá khứ đơn (524 câu), Câu phủ định (373 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (249 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.