Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stand”

7.092 câu thật có từ stand hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stand nghĩa là đứng. stand là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be standing; be upright. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stand

Danh sách câu dẫn chứng (143 câu)

Từ hay đi cùng stand

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stand beside8.203 lần
stand up27.710 lần
stand near8.939 lần
stand looking7.960 lần
stand alone5.276 lần
stand behind4.894 lần
stand erect3.530 lần
stand motionless3.483 lần
stand gazing3.507 lần
stand out11.912 lần
stand upright3.057 lần
stand close3.766 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stand

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stand trong kho câu?
Kho câu có 7.092 câu có từ stand hoặc các dạng của từ, trích từ 2.928 tác phẩm và tài liệu. 127 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stand xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stand gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.244 câu, rồi Bậc B1 với 1.217 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stand?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stand: Quá khứ đơn (2.217 câu), Câu phủ định (728 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (582 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.