Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “see”

17.341 câu thật có từ see hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: see nghĩa là xem. see là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: perceive by sight or have the power to perceive by sight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ see

Danh sách câu dẫn chứng (838 câu)

Từ hay đi cùng see

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
glad to see18.673 lần
don't see15.727 lần
want to see11.527 lần
see nothing12.221 lần
like to see14.244 lần
see anything8.951 lần
see whether8.026 lần
wish to see7.041 lần
cannot see6.632 lần
i've see5.863 lần
wanted to see5.860 lần
come to see7.678 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ see

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ see trong kho câu?
Kho câu có 17.341 câu có từ see hoặc các dạng của từ, trích từ 7.132 tác phẩm và tài liệu. 278 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ see xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ see gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 5.095 câu, rồi Bậc B1 với 3.141 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ see?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ see: Câu phủ định (3.780 câu), can và could (3.161 câu), Quá khứ đơn (2.753 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.