Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “political”

1.852 câu thật có từ political hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: political nghĩa là chính trị. political là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving or characteristic of politics or parties or politicians. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ political

Danh sách câu dẫn chứng (60 câu)

Từ hay đi cùng political

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
political economy2.459 lần
political parties1.565 lần
political opinions801 lần
political science921 lần
political career668 lần
political institutions465 lần
political party1.597 lần
political rights630 lần
political views513 lần
political economists305 lần
political opponents312 lần
political leaders376 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ political

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ political trong kho câu?
Kho câu có 1.852 câu có từ political hoặc các dạng của từ, trích từ 1.212 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ political xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ political gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 637 câu, rồi Bậc B2 với 426 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ political?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ political: Câu phủ định (201 câu), Hiện tại hoàn thành (155 câu), Quá khứ đơn (146 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.