Câu tiếng Anh có từ “political”
1.854 câu thật có từ political hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: political nghĩa là chính trị. political là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving or characteristic of politics or parties or politicians. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ political
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The subjects taught are the sciences, the social sciences, the political sciences, engineering, technology and medicine.
Từ trong câu: engineer, teach, social, science, political, subject, technology, medicine
«University of Versailles Saint-Quentin-en-Yvelines», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=305744 (bản sửa đổi 10753665). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng political
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| political economy | 2.459 lần |
| political parties | 1.565 lần |
| political opinions | 801 lần |
| political science | 921 lần |
| political career | 668 lần |
| political institutions | 465 lần |
| political party | 1.597 lần |
| political rights | 630 lần |
| political views | 513 lần |
| political economists | 305 lần |
| political opponents | 312 lần |
| political leaders | 376 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ political
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ political trong kho câu?
- Kho câu có 1.854 câu có từ political hoặc các dạng của từ, trích từ 1.214 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ political xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ political gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 638 câu, rồi Bậc B2 với 427 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ political?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ political: Câu phủ định (201 câu), Hiện tại hoàn thành (155 câu), Quá khứ đơn (146 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.