Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mistake”

890 câu thật có từ mistake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mistake nghĩa là sai lầm. mistake là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wrong action attributable to bad judgment or ignorance or inattention. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mistake

Danh sách câu dẫn chứng (49 câu)

Từ hay đi cùng mistake

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fatal mistake485 lần
made a mistake4.451 lần
terrible mistake369 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mistake

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mistake trong kho câu?
Kho câu có 890 câu có từ mistake hoặc các dạng của từ, trích từ 681 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mistake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mistake gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 242 câu, rồi Bậc B1 với 172 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mistake?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mistake: Câu phủ định (166 câu), Quá khứ đơn (124 câu), can và could (84 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.