Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “literary”

535 câu thật có từ literary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: literary nghĩa là văn học. literary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or characteristic of literature. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ literary

Danh sách câu dẫn chứng (24 câu)

Từ hay đi cùng literary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
literary pursuits197 lần
literary gazette155 lần
literary criticism195 lần
literary tastes192 lần
literary merit191 lần
literary fame204 lần
literary career254 lần
literary circles125 lần
literary productions104 lần
literary attainments84 lần
literary labours103 lần
literary composition118 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ literary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ literary trong kho câu?
Kho câu có 535 câu có từ literary hoặc các dạng của từ, trích từ 407 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ literary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ literary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 161 câu, rồi Bậc B1 với 126 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ literary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ literary: Câu phủ định (72 câu), Quá khứ đơn (61 câu), Hiện tại hoàn thành (50 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.