Câu tiếng Anh có từ “literary”
535 câu thật có từ literary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: literary nghĩa là văn học. literary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or characteristic of literature. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ literary
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Try introducing the topic with a short literary story or by asking students to describe the classroom using all their senses.
Từ trong câu: literary, try, introduce, topic, short, story, ask, student
«Rhetoric and Composition/Teacher's Handbook/Narration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=214194 (bản sửa đổi 3968789). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At that time, the traditional literary hero was usually a brave, clever, young white male.
Từ trong câu: traditional, literary, hero, brave, time, usually, clever, young
«The Tale of Peter Rabbit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=258624 (bản sửa đổi 10815551). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng literary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| literary pursuits | 197 lần |
| literary gazette | 155 lần |
| literary criticism | 195 lần |
| literary tastes | 192 lần |
| literary merit | 191 lần |
| literary fame | 204 lần |
| literary career | 254 lần |
| literary circles | 125 lần |
| literary productions | 104 lần |
| literary attainments | 84 lần |
| literary labours | 103 lần |
| literary composition | 118 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ literary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ literary trong kho câu?
- Kho câu có 535 câu có từ literary hoặc các dạng của từ, trích từ 407 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ literary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ literary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 161 câu, rồi Bậc B1 với 126 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ literary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ literary: Câu phủ định (72 câu), Quá khứ đơn (61 câu), Hiện tại hoàn thành (50 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.