Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inherit”

233 câu thật có từ inherit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inherit nghĩa là kế thừa. inherit là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: obtain from someone after their death. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inherit

Danh sách câu dẫn chứng (24 câu)

Từ hay đi cùng inherit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inherit the kingdom144 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inherit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inherit trong kho câu?
Kho câu có 233 câu có từ inherit hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inherit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inherit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inherit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inherit: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.