Câu tiếng Anh có từ “inherit”
233 câu thật có từ inherit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inherit nghĩa là kế thừa. inherit là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: obtain from someone after their death. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inherit
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
And He inherits the double qualities of the Father and the Mother, shown by the word “delights” (“Machemadim”) being written in the plural.
Từ trong câu: plural, inherit, double, quality, father, mother, show, word
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Humanity inherited these primitive kinds of psychological conflict and psychological control from the animal ancestors.
Từ trong câu: ancestor, conflict, primitive, psychological, inherit, animal, kind, humanity
«Interesting social sciences/Theory of interrelation between social conflict and social control», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420192 (bản sửa đổi 4275686). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the following example, the class "Guitarist" inherits three fields from the class "Musician" and adds two fields of its own.
Từ trong câu: guitarist, follow, example, class, inherit, field, musician, add
«C Sharp for Beginners/Inheritance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262238 (bản sửa đổi 3678811). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng inherit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inherit the kingdom | 144 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inherit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inherit trong kho câu?
- Kho câu có 233 câu có từ inherit hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inherit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inherit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inherit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inherit: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.