Câu tiếng Anh có từ “inherit”
233 câu thật có từ inherit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inherit nghĩa là kế thừa. inherit là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: obtain from someone after their death. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inherit
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Their heirs would have to be able to inherit their property when the traitor died.
Từ trong câu: inherit, traitor, able, property, die
«Article Three of the United States Constitution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=535634 (bản sửa đổi 9583428). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If so, the mechanisms which made the expressions must be inherited.
Từ trong câu: inherit, mechanism, make, expression
«Emotion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20124 (bản sửa đổi 10909423). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Any adult inheriting land had to pay a "relief" to the lord of the land.
Từ trong câu: adult, inherit, land, pay, relief
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Marker must have inherited his fondness for the sports of the day through his uncle Charles, as his father was not given to worldly indulgences.
Từ trong câu: marker, inherit, fondness, sport, day, uncle, father, give
Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People who have this disease must have inherited this mutation from both parents as it is a recessive trait.
Từ trong câu: recessive, people, disease, inherit, mutation, parent, trait
«Structural Biochemistry/Protein function/Heme group/Hemoglobin/Sickle disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177313 (bản sửa đổi 3361504). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sickle cell is a recessive gene meaning that the gene must be inherited from both parents.
Từ trong câu: recessive, cell, gene, mean, inherit, parent
«Structural Biochemistry/Outside the Cell», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215282 (bản sửa đổi 3780404). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I said enthusiastic, but all due allowance must be made for the natural and inherited indolence of the Mexican.
Từ trong câu: indolence, enthusiastic, due, allowance, make, natural, inherit
Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inherit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inherit the kingdom | 144 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inherit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inherit trong kho câu?
- Kho câu có 233 câu có từ inherit hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inherit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inherit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inherit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inherit: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.