Câu tiếng Anh có từ “inherit”
230 câu thật có từ inherit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inherit nghĩa là kế thừa. inherit là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: obtain from someone after their death. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inherit
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
While he gives advice for kings who inherit their rule, he focuses on new rulers who have just became rulers.
Từ trong câu: inherit, give, advice, king, rule, focus, new, ruler
«The Prince», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9743 (bản sửa đổi 10993096). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Like other groups, plural nouns inherit their gender, from their singular form (which acts as a member of a group).
Từ trong câu: inherit, like, group, plural, noun, gender, singular, form
«Foundations of Spanish/Basics Part 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364719 (bản sửa đổi 3256086). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Under Islamic law, women may inherit from their parents, husbands or children, and, under certain conditions, from other family members.
Từ trong câu: inherit, law, woman, parent, husband, child, certain, condition
«Comparative law and justice/Afghanistan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100117 (bản sửa đổi 2531986). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She learns that Bill is from an old time, and that he inherited his old family house from several hundred years ago.
Từ trong câu: inherit, learn, bill, old, time, family, house, several
«True Blood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=207916 (bản sửa đổi 10605702). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The male wants to inherit the orange farm of his father and the female wants to get married and start a family.
Từ trong câu: inherit, male, want, orange, farm, father, female, get
«Pocket Card Jockey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1113805 (bản sửa đổi 10951042). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some thirty years ago, on the death of his father, he and his brother, Ralph Vane Meiklejohn, inherited an old-established banking business in Vermont.
Từ trong câu: banking, thirty, year, ago, death, father, brother, inherit
Louis Tracy, The Bartlett Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #31949. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inherit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inherit the kingdom | 144 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inherit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inherit trong kho câu?
- Kho câu có 230 câu có từ inherit hoặc các dạng của từ, trích từ 212 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inherit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inherit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inherit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inherit: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.