E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fortunate”

260 câu thật có từ fortunate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fortunate nghĩa là may mắn. fortunate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having unexpected good fortune. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fortunate

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng fortunate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fortunate circumstance455 lần
fortunate enough2.629 lần
fortunate possessor103 lần
less fortunate979 lần
singularly fortunate103 lần
equally fortunate184 lần
fortunate accident173 lần
fortunate in securing85 lần
fortunate rival101 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fortunate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fortunate trong kho câu?
Kho câu có 260 câu có từ fortunate hoặc các dạng của từ, trích từ 231 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fortunate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fortunate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fortunate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fortunate: Câu phủ định (40 câu), Quá khứ đơn (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.