E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fortunate”

237 câu thật có từ fortunate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fortunate nghĩa là may mắn. fortunate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having unexpected good fortune. Xem trang từ điển đầy đủ

  • However, many were not fortunate enough to find gold in California and set out to find a new beginning.

    Từ trong câu: fortunate, however, many, enough, find, gold, set, out

    «Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Lower Colorado River Valley», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424775 (bản sửa đổi 4656888). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng fortunate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fortunate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fortunate trong kho câu?
Kho câu có 237 câu có từ fortunate hoặc các dạng của từ, trích từ 216 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fortunate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fortunate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fortunate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fortunate: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.