Câu tiếng Anh có từ “fortunate”
237 câu thật có từ fortunate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fortunate nghĩa là may mắn. fortunate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having unexpected good fortune. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fortunate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
We should be fortunate in having as president for the Perth meeting.
Từ trong câu: fortunate, president, meet
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6WF Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448392 (bản sửa đổi 4196569). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Were I--ar--so fortunate as to be--ar--a married man, I should always have champagne at my table.”
Từ trong câu: champagne, fortunate, married, man, always, table
Frank E. Smedley, Lewis Arundel; Or, The Railroad Of Life. Nguồn: Project Gutenberg #56600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
People fortunate enough not to need spectacles should consider purchasing a pair of safety glasses before using chemicals like epoxy and hardener.
Từ trong câu: spectacle, people, fortunate, enough, need, consider, purchase, pair
«Do-It-Yourself/Wooden boat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71454 (bản sửa đổi 3229119). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Upon my word we are very fortunate," said Mme Delisle: "in ten minutes we should have been soaked through.
Từ trong câu: ten, soak, soaked, minute, fortunate, word
Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Jeanie!" exclaimed Mrs. Telford, warmly embracing the blushing stranger, "how fortunate! just to think you should chance to come when----!"
Từ trong câu: warmly, exclaim, mr, embrace, blush, stranger, fortunate, think
Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That the suspiciously-red noses of the newspaper men should have smelt the "immoral conduct" of Maxim Gorky, was really very fortunate for the latter.
Từ trong câu: suspiciously, red, nose, newspaper, man, immoral, conduct, really
Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 4, June 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fortunate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fortunate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fortunate trong kho câu?
- Kho câu có 237 câu có từ fortunate hoặc các dạng của từ, trích từ 216 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fortunate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fortunate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fortunate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fortunate: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.