E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fall”

4.451 câu thật có từ fall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fall nghĩa là ngã. fall là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: descend in free fall under the influence of gravity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fall

Danh sách câu dẫn chứng (107 câu)

Từ hay đi cùng fall

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fall asleep15.721 lần
fall into50.827 lần
fall back20.867 lần
fall in love13.225 lần
fall down11.209 lần
fall off6.946 lần
rain fall2.650 lần
fall heavily2.440 lần
fall over7.039 lần
eye fall2.630 lần
fall fast2.368 lần
tears fall2.341 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fall

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fall trong kho câu?
Kho câu có 4.451 câu có từ fall hoặc các dạng của từ, trích từ 2.681 tác phẩm và tài liệu. 92 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fall gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.456 câu, rồi Bậc B2 với 803 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fall?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fall: Quá khứ đơn (998 câu), Quá khứ hoàn thành (398 câu), Câu phủ định (393 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.