Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “fall”

3.717 câu thật có từ fall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fall nghĩa là ngã. fall là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the season when the leaves fall from the trees. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng fall

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • fall asleep15.721 lần
  • fall into50.827 lần
  • fall back20.867 lần
  • fall in love13.225 lần
  • fall down11.209 lần
  • fall off6.946 lần
  • rain fall2.650 lần
  • fall heavily2.440 lần
  • fall over7.039 lần
  • eye fall2.630 lần
  • fall fast2.368 lần
  • tears fall2.341 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fall

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fall trong kho câu?
Kho câu có 3.717 câu có từ fall hoặc các dạng của từ, trích từ 2.641 tác phẩm và tài liệu. 92 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fall gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.229 câu, rồi Bậc B2 với 700 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fall?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fall: Quá khứ đơn (720 câu), Câu phủ định (302 câu), Quá khứ hoàn thành (284 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.