brimstone
danh từC2- brimstones
brimstone nghĩa là diêm sinh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
brimstone là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an old name for sulfur.
Các nét nghĩa của từ brimstone
- 1
danh từC2
an old name for sulfur
một tên cũ của lưu huỳnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa native sulfur · native sulphur
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
brimstone stench8 lần trong kho sách
smell of brimstone62 lần trong kho sách
brimstone matches30 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về brimstone
brimstone nghĩa là gì?
brimstone nghĩa là diêm sinh (bản dịch máy, chưa biên tập). brimstone là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an old name for sulfur.
brimstone được dùng trong câu như thế nào?
If I go back to mine own country, that is prepared for fire and brimstone, and I shall certainly perish there. (John Bunyan, The Pilgrim's Progress from this world to that which is to come Delivered under the similitude of a dream, by John Bunyan. Nguồn: Project Gutenberg #131.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/brimstone, mã đối chiếu EV-271BFDC6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng