Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dress”

2.298 câu thật có từ dress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dress nghĩa là ăn mặc. dress là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put on clothes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dress

Danh sách câu dẫn chứng (260 câu)

Từ hay đi cùng dress

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dress gown4.988 lần
silk dress2.203 lần
dress room6.346 lần
dress table2.262 lần
white dress2.750 lần
evening dress2.083 lần
dress for dinner1.597 lần
black dress1.837 lần
richly dress866 lần
fancy dress1.094 lần
well dress5.415 lần
dress in black1.604 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dress

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dress trong kho câu?
Kho câu có 2.298 câu có từ dress hoặc các dạng của từ, trích từ 1.156 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dress gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 702 câu, rồi Bậc B2 với 370 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dress?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dress: Quá khứ đơn (525 câu), Câu phủ định (260 câu), Quá khứ hoàn thành (151 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.